犯奸 phạm gian Hán Việt: phạm gian Tổng quan Cấu tạo: 犯 (phạm) + 奸 (gian)Hán Việtphạm gianCấu tạo犯 + 奸 · phạm + gian nghĩa thành phần: phạm + gian Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 作姦犯法。《醒世姻緣傳》第六回:「近日又搭識了一個監門前住的私窠子,與他使錢犯奸。」