犯疑

fàn yí phạm nghi

Hán Việt: phạm nghi · Pinyin: fàn yí

Tổng quan

nghi ngờ; hoài nghi。起疑心。也說犯疑心。

Cấu tạo: (phạm) + (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ; hoài nghi。起疑心。也說犯疑心。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷疑。《紅樓夢》第三一回:「這會子急急的當一件正經事去回,豈不叫太太犯疑。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「我們先伯就見那幾個店家,都那麼賊眉鼠眼的,心裡可就有點兒犯疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 起疑心。也说犯疑心。

Eng

  • Cihui 犯疑 ànyí v.o. suspect; be suspicious