犯病
phạm bệnh
Hán Việt: phạm bệnh · Pinyin: fàn bìng
Tổng quan
phát bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui phát bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊病復發,或舊有的惡習重新出現。如:「開刀後,他定期追蹤檢查,到目前止沒再犯病。」《紅樓夢》第五七回:「春天凡有殘疾人都犯病,敢是他犯了獃病了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 病重新发作:出院后他很注意调养,没犯过病。
Eng
- CC-CEDICT to fall ill
- Cihui to fall ill