犯禁
phạm cấm
Hán Việt: phạm cấm · Pinyin: fàn jìn
Tổng quan
vi phạm lệnh cấm ấn vào lệnh ngăn cản, có lệnh cấm mà vẫn cứ làm. phạm cấm phạm cấm ☆Lấn vào lệnh ngăn cản, có lệnh cấm mà vẫn cứ làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui vi phạm lệnh cấm ấn vào lệnh ngăn cản, có lệnh cấm mà vẫn cứ làm. phạm cấm phạm cấm ☆Lấn vào lệnh ngăn cản, có lệnh cấm mà vẫn cứ làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯禁令。《史記.卷一二四.游俠列傳.序》:「儒以文亂法,而俠以武犯禁。」《二刻拍案驚奇》卷一:「遇見本地交易,便自聲揚犯禁,拿到公庭,立受枷責。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违犯禁令。
Eng
- CC-CEDICT to violate a ban
- Cihui 犯禁 fànjìn* v.o. violate a ban