犯舌

phạm thiệt

Hán Việt: phạm thiệt

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多嘴。《紅樓夢》第三四回:「他母親又說他犯舌,寶玉之打是他治的,早已急的亂跳,賭身發誓的分辨。」《紅樓夢》第七七回:「誰這樣犯舌?況這裡事也無人知道,如何就都說著了。」

Eng

  • Cihui 犯舌 ànshé v.o. talk too much; blab