犯規
phạm quy
Hán Việt: phạm quy · Pinyin: fàn guī
Tổng quan
phạm luật | phá vỡ quy tắc | một hành vi phạm pháp | một lỗi trong thể thao
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm quy; phạm quy định; phạm nội quy; phạm luật。違犯規則、規定。 比賽中他有意犯規。 trong thi đấu anh ấy cố ý phạm luật. 六號隊員犯了規,被罰下場。 vận động viên số 6 phạm quy, bị phạt ra khỏi đấu trường.
- Cihui phạm luật | phá vỡ quy tắc | một hành vi phạm pháp | một lỗi trong thể thao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違反規則。《老殘遊記二編》第四回:「若一染塵事,他就算犯規的人了,一切衣服等項,俱得自己出錢製買,並且每月還須津貼廟裡的用項。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违犯规则、规定:比赛中他有意~|六号队员犯了规,被罚下场。
Eng
- CC-CEDICT to break the rules|an illegality|a foul
- Cihui to break the rules; an illegality; a foul