犷俗

quánh tục

Hán Việt: quánh tục

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

粗野強悍的民俗。《後漢書.卷二○.祭遵傳.論曰》:「且臨守偏海,政移獷俗,徼人請符以立信,胡貊數級於郊下。」

Cấu tạo: 獷 (quánh) + 俗 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 獷俗 uǎngsú n. uncivilized customs; barbarian ways

Eng

  • Cihui 獷俗 uǎngsú n. uncivilized customs; barbarian ways
  • Tần suất từ 獷俗 uǎngsú n. uncivilized customs; barbarian ways

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名