獷
quánh
Hán Việt: quánh · Pinyin: guǎng
Tổng quan
thô lỗ không lịch sự cục mịch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guǎng |
|---|---|
| Hán Việt | quánh |
| Quảng Đông | gwong2 |
| Mân Nam | khong3 |
| Nhật Bản | ARAI |
| Hàn Quốc | 광 |
| Chú âm | ㄍㄨㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruangx |
| Phản thiết | 古勇切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hung ác. Tả cái nét mặt tục tằn hung tợn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 強悍、不馴服。如:「獷悍」。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「虛欲修文戢戈,招降獷敵。」
Eng
- CC-CEDICT rough|uncouth|boorish
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古猛切,音礦。【說文】犬獷獷不可附也。【廣韻】犬也。 又【前漢·敘傳】獷獷亡秦。【註】師古曰:獷獷,麤惡之貌。【后漢祭彤傳】政移獷俗。【關尹子·五鑑篇】耕夫習牛則獷。 又【廣韻】居往切【集韻】俱往切,𠀤音𢔺。【廣韻】獷平,縣名。在漁陽。 又【集韻】犬獷獷不可附。 又【集韻】俱永切,音憬。惡貌。 又【前漢·地理志】獷平。【註】師古曰:獷音九永反。 又【集韻】古勇切,音拱。【前漢·地理志·獷平註】服虔曰:獷,音鞏。
Thuyết Văn
犬獷獷不可附也。 从犬。廣聲。 漁陽有獷平縣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呂氏春秋。荊文王得茹黃之狗。說苑作如黃。廣雅犬屬有楚黃。廣韵作楚獚。經典釋文作楚獷。實一字也。引伸爲凡麤惡皃之偁。漢書曰。獷獷亡秦。 古猛切。古音在十部。 地理志、郡國志同。服䖍曰。音鞏。
【獷】 (quánh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Cổ mãnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 猛 (mãnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cảng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuyển (Con chó. Tào Đường [) quánh (Hung ác.) quánh (Hung ác.) bất (Chẳng. Nh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤣊 · 𥜟 · 犷 · 犷 · 犷