狀元

zhuàng yuán trạng nguyên

Hán Việt: trạng nguyên · Pinyin: zhuàng yuán

Tổng quan

thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến) | xem 榜眼 và 探花 | thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考 | (ví von) người tài năng xuất sắc nhất trong lĩnh vực | ngôi sao sáng dẫn đầu

Cấu tạo: (trạng) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ khoa kỳ thi đình (đạt hạng cao nhất trong hệ thống khoa cử thời phong kiến) | xem 榜眼 và 探花 | thủ khoa kỳ thi tuyển sinh đại học 高考 | (ví von) người tài năng xuất sắc nhất trong lĩnh vực | ngôi sao sáng dẫn đầu
  • Cihui trạng nguyên trạng nguyên ☆Trùm đầu. Danh vị chỉ người đậu đầu kì thi Đình. Ca dao: »Man di cũng có sinh đồ Trạng nguyên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代科舉制度中,殿試一甲第一名。《五代史平話.梁史.卷上》:「探聽得試院開榜了,卻是別人做了狀元,別人做了榜眼,別人做了探花郎。」《儒林外史》第二回:「點了一本戲,是梁灝八十歲中狀元的故事。」 2.稱現在各類考試中的榜首。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举时代的一种称号。唐代称进士科及第的第一人,有时也泛称新进士。宋代主要指第一名,有时也用于第二、三名。元代以后限于称殿试一甲(第一等)第一名;泛指考试取得第一名的人:文科~|理科~;比喻在本行业中成绩最好的人:养鸡~|行行出~。

Eng

  • CC-CEDICT top scorer in the palace examination (highest rank of the Imperial examination system)|see 榜眼[bang3 yan3] and 探花[tan4 hua1]|top scorer in college entrance examination 高考[gao1 kao3]|(fig.) the most brilliantly talented person in the field|leading light
  • Cihui top scorer in the palace examination (highest rank of the Imperial examination system); see 榜眼 and 探花; top scorer in college entrance examination 高考; (fig.) the most brilliantly talented person in the field; leading light