狀子

zhuàng zi trạng tử

Hán Việt: trạng tử · Pinyin: zhuàng zi

Tổng quan

đơn kiện: cáo trạng

Cấu tạo: (trạng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn kiện: cáo trạng
  • Cihui đơn kiện; cáo trạng。訴狀。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 告狀時上呈的文書。《初刻拍案驚奇》卷一○:「太守見他說得有些根據,就將狀子當堂批准。」《儒林外史》第四五回:「對門這茶館後頭就是你們生員們寫狀子的行家,你要寫就進去寫。」也作「狀本兒」。

Eng

  • Cihui 狀子 huàngzi n. <coll.> written complaint M:¹zhāng