狀師

trạng sư

Hán Việt: trạng sư

Tổng quan

Cấu tạo: (trạng) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hầy kiện, người bào chữa cho bị cáo. trạng sư trạng sư ☆Thầy kiện, người bào chữa cho bị cáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代稱替人作訴狀的人,猶今日的律師。

Eng

  • Cihui 狀師 huàngshī n. <trad.> lawyer