狀師

trạng sư

Hán Việt: trạng sư

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代稱替人作訴狀的人,猶今日的律師。

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 luật sư
  • Tần suất từ Thầy kiện, người bào chữa cho bị cáo.; hầy kiện, người bào chữa cho bị cáo
  • Biên soạn 狀師 huàngshī n. <trad.> lawyer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代稱替人作訴狀的人,猶今日的律師。

Eng

  • Cihui 狀師 huàngshī n. <trad.> lawyer

Từ liên quan

Gần nghĩa

師丈 · 师事 · 師從 · 师伯 · 師傅 · 師兄 · 师公 · 師友