狀態
trạng thái
Hán Việt: trạng thái · Pinyin: zhuàng tài
Tổng quan
trạng thái; tình trạng. 心理狀態 trạng thái tâm lý; tình trạng tâm lý. 液體狀態 trạng thái lỏng 病人處於昏迷狀態 bệnh nhân ở vào tình trạng hôn mê
人或事物表现出来的形态:心理~, 液体~, 病人处于昏迷~。
1.外貌或神情。明.李東陽〈書馬遠畫水卷後〉:「右馬遠畫水十二幅,狀態各不同。」 2.狀況、情形。如:「警報一響,全市立即進入警戒狀態。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 狀態 huàngtài* n. state (of affairs); condition; status
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外貌或神情。明.李東陽〈書馬遠畫水卷後〉:「右馬遠畫水十二幅,狀態各不同。」 2.狀況、情形。如:「警報一響,全市立即進入警戒狀態。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或事物表现出来的形态:心理~, 液体~, 病人处于昏迷~。
- Kaggle Zh-Vi -ism
Eng
- Cihui condition; state; state of affairs; 个
Đức
- Handedict Ergehen
other
- Nguồn khác Hình dáng và vẻ ngoài