狀態

zhuàng tài trạng thái

Hán Việt: trạng thái · Pinyin: zhuàng tài

Tổng quan

tình trạng | trạng thái | tình hình | LT:個|个

Cấu tạo: (trạng) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng | trạng thái | tình hình | LT:個|个
  • Cihui trạng thái trạng thái ☆Hình dáng và vẻ ngoài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外貌或神情。明.李東陽〈書馬遠畫水卷後〉:「右馬遠畫水十二幅,狀態各不同。」 2.狀況、情形。如:「警報一響,全市立即進入警戒狀態。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物表现出来的形态:心理~|液体~|病人处于昏迷~。

Eng

  • CC-CEDICT condition; state; state of affairs|CL:個|个[ge4]
  • Cihui condition; state; state of affairs; CL:個|个