狀程

trạng trình

Hán Việt: trạng trình

Tổng quan

Gọi tắt của Trạng Nguyên và Trình Quốc Công, tức khoa danh và tước vị của Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cấu tạo: 状 (trạng) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khoa danh

Từ liên quan

Gần nghĩa

状元 · 状况 · 状告 · 状子 · 状态 · 状物 · 状纸 · 状语