狀紙

zhuàng zhǐtrạng chỉ

Hán Việt: trạng chỉ · Pinyin: zhuàng zhǐ

Tổng quan

đơn kiện; cáo trạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

印有规定格式供写诉状用的纸; 诉状。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.訴訟的文書。《二刻拍案驚奇》卷一八:「又是個無根蒂的,沒個親戚朋友與他辨訴一紙狀紙,活活的頂罪罷了。」 2.印有法院規定訴狀格式的紙。

Cấu tạo: 狀 (trạng) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu đơn kiện: đơn kiện/cáo trạng
  • Cihui 1. mẫu đơn kiện。印有規定格式供寫訴狀用的紙。 2. đơn kiện; cáo trạng。訴狀。
  • Biên soạn 狀紙 huàngzhǐ n. complaint form M:¹zhāng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.訴訟的文書。《二刻拍案驚奇》卷一八:「又是個無根蒂的,沒個親戚朋友與他辨訴一紙狀紙,活活的頂罪罷了。」 2.印有法院規定訴狀格式的紙。

Eng

  • Cihui 狀紙 huàngzhǐ n. complaint form M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

狀元 · 狀況 · 狀告 · 状子 · 狀態 · 狀物 · 狀語 · 状貌