狀頭

trạng đầu

Hán Việt: trạng đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (trạng) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.狀元。唐.盧儲〈催妝〉詩:「昔年將去玉京遊,第一仙人許狀頭。」 2.元代稱原告為狀頭。元.無名氏《爭報恩》第二折:「這事我自家不好問,二夫人,你做狀頭,拖他見官去。」

Eng

  • Cihui 狀頭 huàngtóu n. appellant; plaintiff