狂态
cuồng thái
Hán Việt: cuồng thái · Pinyin: kuáng tài
Tổng quan
thể hiện sự cuồng dại
1.狂妄放任的態度。宋.陸游〈福建到任謝表〉:「念臣流落有年,尚未除於狂態。」 2.瘋瘋癲癲的樣子。《紅樓夢》第五七回:「因此時湘雲之症已愈,天天過來瞧看,見寶玉明白了,便將他病中狂態形容了與他瞧,倒引的寶玉自己伏枕而笑。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh tượng tai tiếng
- Cihui thái độ ngông cuồng và tự phụ
- Biên soạn 狂態 uángtài n. 1. scandalous scene; display of wild manners 2. insolent/conceited manners
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狂妄放任的態度。宋.陸游〈福建到任謝表〉:「念臣流落有年,尚未除於狂態。」 2.瘋瘋癲癲的樣子。《紅樓夢》第五七回:「因此時湘雲之症已愈,天天過來瞧看,見寶玉明白了,便將他病中狂態形容了與他瞧,倒引的寶玉自己伏枕而笑。」
Eng
- JMdict disgraceful behavior
- JMdict disgraceful behaviour
- Cihui display of wild manners; scandalous scene; insolent and conceited manners
ja
- JMdict 狂態(きょうたい)