常態
thường thái
Hán Việt: thường thái · Pinyin: cháng tài
Tổng quan
trạng thái bình thường
Nghĩa
Việt
- Cihui trạng thái bình thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.固定的姿勢和形態。《後漢書.卷八○.文苑傳下.邊讓傳》:「舞無常態,鼓無定節,尋聲響應,修短靡跌。」宋.秦觀〈寄孫莘老少監〉詩:「白衣蒼狗無常態,璞玉渾金有定姿。」 2.本來的狀態。《舊唐書.卷一三六.竇參傳》:「夫趨勢附權,時俗常態。」宋.蘇軾〈與朱康叔〉詩一七首之一二:「此君信意簡率,乃其常態,未可以疏數為厚薄也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正常的状态(跟“变态”相对):一反~|恢复~。
Eng
- CC-CEDICT normal state
- Cihui normal state
ja
- JMdict normal state (condition)