狂放
cuồng phóng
Hán Việt: cuồng phóng · Pinyin: kuáng fàng
Tổng quan
hoang dại | không kiềm chế
Nghĩa
Việt
- Cihui hoang dại | không kiềm chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂傲放縱,任性而為。如:「他恃才傲物,性格狂放,使人不敢親近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 任性放荡:性情~。
Eng
- CC-CEDICT wild|unrestrained
- Cihui wild; unrestrained