放荡

fàng dàngphóng đãng

Hán Việt: phóng đãng · Pinyin: fàng dàng

Tổng quan

phóng đãng; phóng túng; trác táng; truỵ lạc. 生活放蕩 cuộc sống phóng túng

新华 · Tân Hoa Đại lục

放纵,不受约束或行为不检点~不羁 ㄧ生活~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行為不加檢束。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數,而任俠放蕩,不治行業,故世人未之奇也。」也作「放浪」。

Cấu tạo: 放 (phóng) + 蕩 (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phóng đãng; truỵ lạc; trụy lạc; sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ, làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng, cám dỗ (đàn bà), làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại sự trác tráng, sự truỵ lạc, sự cám đỗ, sự làm hư hỏng, sự làm bại hoại xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...), phung phí (tiền của), tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí), nội động từ, tiêu tan, chơi bời phóng đãng sự chơi bời phóng đãng sự phóng đâng, sự dâm đãng, (tôn giáo) sự tự do tư tưởng sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm…
  • Biên soạn dissolute; unconventional

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行為不加檢束。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數,而任俠放蕩,不治行業,故世人未之奇也。」也作「放浪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放纵,不受约束或行为不检点~不羁 ㄧ生活~。
  • Kaggle Zh-Vi debauch

Eng

  • JMdict dissipation
  • JMdict prodigality
  • JMdict debauchery
  • Cihui licentious; wanton; morally unrestrained
  • Tần suất từ s.v. dissolute; unconventional , shēnghuó ∼ have a dissolute life

Đức

  • Handedict sich gehen lassen

ja

  • JMdict 放蕩(ほうとう)

other

  • Nguồn khác Tính tình buông thả, không theo khuôn phép gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放浪 · 放纵 · 放肆 · 狂放 · 纵脱 · 落拓

Từ trái nghĩa

庄严 · 拘谨 · 收敛 · 检束 · 检点 · 端庄