放蕩
phóng đãng
Hán Việt: phóng đãng · Pinyin: fàng dàng
Tổng quan
phóng đãng | buông thả | không bị ràng buộc đạo đức
Nghĩa
Việt
- Cihui phóng đãng | buông thả | không bị ràng buộc đạo đức
- Cihui phóng đãng phóng đãng ☆Tính tình buông thả, không theo khuôn phép gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行為不加檢束。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數,而任俠放蕩,不治行業,故世人未之奇也。」也作「放浪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放纵,不受约束或行为不检点~不羁 ㄧ生活~。
Eng
- CC-CEDICT licentious|wanton|morally unrestrained
- Cihui licentious; wanton; morally unrestrained
ja
- JMdict dissipation|prodigality|debauchery