狂暴的

cuồng bạo đích

Hán Việt: cuồng bạo đích

Tổng quan

giận, tức giận, cáu, nhức nhối, viêm tấy (vết thương), hung dữ, dữ nổi quạu, cáu tiết có gió dữ dội hung dữ, dữ dội, náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ cơn giận dữ, cơn dữ dội (của biển, của gió, của bệnh), giận dữ, giận điên lên, dữ dội, mảnh liệt, cuồng nhiệt nổi xung, giận điên lên; hung hăng, dữ tợn, (thông tục) sặc sỡ (màu sắc) tiếng gầm (của biển động), tiếng rít (của gió...), (từ lóng) sự say mê, s…

Cấu tạo: (cuồng) + (bạo) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui angry