狂歡的

cuồng hoan đích

Hán Việt: cuồng hoan đích

Tổng quan

điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên trác táng, truy hoan

Cấu tạo: (cuồng) + (hoan) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điên, cuồng, mất trí, (thông tục) bực dọc, bực bội, (+ about, after, for, on) say mê, ham mê, tức giận, giận dữ, nổi giận, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm phát điên; phát điên, hành động như một người điên trác táng, truy hoan