狂熱者
cuồng nhiệt giả
Hán Việt: cuồng nhiệt giả · Pinyin: kuáng rè zhě
Tổng quan
người bị quỷ ám, người cuồng tín người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt), (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt, bản hướng gió (ở cối xay gió), quạt (thóc...), thổi bùng, xúi giục, trải qua theo hình quạt, quạt, thổi hiu hiu (gió), xoè ra như hình quạt, đấm gió người cuồng tín, cuồng tín người cuồ…
Nghĩa
Việt
- Cihui người bị quỷ ám, người cuồng tín người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê người hâm mộ, người say mê, cái quạt, cái quạt lúa, đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt), (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt, bản hướng gió (ở cối xay gió), quạt (thóc...), thổi bùng, xúi giụ…
Eng
- Cihui 狂熱者 uángrèzhě n. fanatic M:²wèi/ge