狂犬病

kuáng quǎn bìng cuồng khuyển bệnh

Hán Việt: cuồng khuyển bệnh · Pinyin: kuáng quǎn bìng

Tổng quan

bệnh dại ệnh chó dại cắn phải. cuồng khuyển bệnh cuồng khuyển bệnh ☆Bệnh chó dại cắn phải.

Cấu tạo: (cuồng) + (khuyển) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh dại ệnh chó dại cắn phải. cuồng khuyển bệnh cuồng khuyển bệnh ☆Bệnh chó dại cắn phải.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急性传染病,病原体是狂犬病毒,常见于狗、猫等家畜,人或其他家畜被患狂犬病的狗或猫咬伤时也能感染。家畜患狂犬病时,症状是食欲不振,看见水就恐惧,狂叫,痉挛,碰到人畜或其他物体就咬,最后全身麻痹而死亡。人患狂犬病时,症状是精神失常,恶心,流涎,看见水就恐怖,肌肉痉挛,呼吸困难,最后全身瘫痪而死亡。也叫恐水病。

Eng

  • CC-CEDICT rabies
  • Cihui rabies

ja

  • JMdict rabies|hydrophobia