狂風驟雨
cuồng phong sậu vũ
Hán Việt: cuồng phong sậu vũ · Pinyin: kuáng fēng zhòu yǔ
Tổng quan
gió mạnh mưa lớn (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui gió mạnh mưa lớn (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大風大雨。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「我沉吟罷仔細聽來,原來是喚醒人狂風驟雨。」也作「狂風暴雨」、「驟雨狂風」。 2.比喻處境險惡。如:「他在狂風驟雨之中,依然堅持目標,努力不懈。」也作「狂風驟雨」、「驟雨狂風」。
Eng
- CC-CEDICT strong wind and heavy rain (idiom)
- Cihui strong wind and heavy rain (idiom)