狂飲
cuồng ẩm
Hán Việt: cuồng ẩm · Pinyin: kuáng yǐn
Tổng quan
uống nhiều ống rượu thật nhiều, không gìn giữ. cuồng ẩm cuồng ẩm ☆Uống rượu thật nhiều, không gìn giữ.
Nghĩa
Việt
- Cihui cuồng ẩm cuồng ẩm ☆Uống rượu thật nhiều, không gìn giữ.
- Cihui uống nhiều ống rượu thật nhiều, không gìn giữ. cuồng ẩm cuồng ẩm ☆Uống rượu thật nhiều, không gìn giữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縱情飲酒。如:「他每逢節慶,總要邀請三五好友狂飲一番。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纵饮,畅饮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纵饮,畅饮。
Eng
- CC-CEDICT to drink hard
- Cihui to drink hard