暢飲

chàng yǐn sướng ẩm

Hán Việt: sướng ẩm · Pinyin: chàng yǐn

Tổng quan

uống vài ly | uống thoả thích chè chén; ăn uống no say; uống rượu thoả thích; mặc sức uống rượu。盡情地喝(酒)。 開懷暢飲。 uống thoả mái; uống thoả thích.

Cấu tạo: (sướng) + (ẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống vài ly | uống thoả thích chè chén; ăn uống no say; uống rượu thoả thích; mặc sức uống rượu。盡情地喝(酒)。 開懷暢飲。 uống thoả mái; uống thoả thích.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 痛快的飲酒。《三國演義》第三回:「卓以金甲錦袍賜布,暢飲而散。」《文明小史》第三○回:「伯集本是請同鄉,要想大家暢飲幾杯,尋個歡樂的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽情地喝(酒):开怀~|~几杯。

Eng

  • CC-CEDICT to have a few drinks|to drink to one's heart's content
  • Cihui to have a few drinks; to drink to one's heart's content

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浩饮 · 狂饮 · 酣饮