狉獉

pī zhēn phi trăn

Hán Việt: phi trăn · Pinyin: pī zhēn

Tổng quan

rừng hoang; cây cỏ rậm rạp, dã thú vào ra。草木叢蘇,野獸出沒。也說榛狉。

Cấu tạo: (phi) + (trăn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rừng hoang; cây cỏ rậm rạp, dã thú vào ra。草木叢蘇,野獸出沒。也說榛狉。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容草木丛杂,野兽出没。

Eng

  • Cihui 狉獉 īzhēn id. <wr.> jungly and haunted by beasts