狎弄
hiệp lộng
Hán Việt: hiệp lộng · Pinyin: xiá nòng
Tổng quan
Coi thường, lờn mặt
1.亲近戏弄。
親近玩弄。唐.白居易〈官舍內新鑿小池〉詩:「清淺可狎弄,昏煩聊漱滌。」《聊齋志異.卷一○.長亭》:「乃復狎弄於危急之中,何怪其沒齒不忘也!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thân mật đùa giỡn
- Biên soạn 狎弄 iálòng* v. treat with excessive familiarity, without due respect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親近玩弄。唐.白居易〈官舍內新鑿小池〉詩:「清淺可狎弄,昏煩聊漱滌。」《聊齋志異.卷一○.長亭》:「乃復狎弄於危急之中,何怪其沒齒不忘也!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亲近戏弄。
Eng
- Cihui 狎弄 iálòng* v. treat with excessive familiarity, without due respect; ►See also xiánòng