狎弄

xiá nòng hiệp lộng

Hán Việt: hiệp lộng · Pinyin: xiá nòng

Tổng quan

oi thường, lờn mặt. hiệp lộng hiệp lộng ☆Coi thường, lờn mặt.

Cấu tạo: (hiệp) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oi thường, lờn mặt. hiệp lộng hiệp lộng ☆Coi thường, lờn mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親近玩弄。唐.白居易〈官舍內新鑿小池〉詩:「清淺可狎弄,昏煩聊漱滌。」《聊齋志異.卷一○.長亭》:「乃復狎弄於危急之中,何怪其沒齒不忘也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近戏弄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近戏弄。

Eng

  • Cihui 狎弄 iálòng* v. treat with excessive familiarity, without due respect||►See also xiánòng