狎昵

xiá nìhiệp nật

Hán Việt: hiệp nật · Pinyin: xiá nì

Tổng quan

Hán Việt: HẠP, HIỆP NẶC suồng sã; cợt nhả; xàm xỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"狎昵"。 2.亲近; 亲昵。 3.指男女淫猥苟合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

親密。《晉書.卷八一.桓宣傳》:「而會稽王道子昏醟尤甚,惟狎昵諂邪,於是國寶讒諛之計稍行於主相之間。」《新唐書.卷一六九.李藩傳》:「仲舒等為俳說廋語相狎昵,藩一見,謝不往。」

Cấu tạo: 狎 (hiệp) + 暱 (nật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thân mật
  • Cihui sàm sỡ
  • Tần suất từ thân mật , sàm sỡ , quá quen thuộc (với ý tiêu cực); Hán Việt: HẠP, HIỆP NẶC suồng sã; cợt nhả; xàm xỡ; cợt nhả; xàm xỡ
  • Biên soạn 狎昵 iánì v. be improperly familiar with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親密。《晉書.卷八一.桓宣傳》:「而會稽王道子昏醟尤甚,惟狎昵諂邪,於是國寶讒諛之計稍行於主相之間。」《新唐書.卷一六九.李藩傳》:「仲舒等為俳說廋語相狎昵,藩一見,謝不往。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"狎昵"。 2.亲近; 亲昵。 3.指男女淫猥苟合。

Eng

  • Cihui intimate; taking liberties; familiar (with a negative connotation)
  • Tần suất từ 狎昵 iánì v. be improperly familiar with

Từ liên quan

Gần nghĩa

昵比 · 昵爱 · 昵称 · 暱縛 · 狎侮 · 狎妓 · 狎弄 · 狎邪