狐仙

hồ tiên

Hán Việt: hồ tiên

Tổng quan

hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.)。迷信者認為狐貍修煉而成的仙,人形,與人來往。

Cấu tạo: (hồ) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồ tiên (người mê tín cho rằng hồ ly tu luyện có thể thành tiên.)。迷信者認為狐貍修煉而成的仙,人形,與人來往。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱修煉成仙,能化為人形,與人來往的狐狸。《二十年目睹之怪現狀》第二四回:「他無意中把狐仙得罪了,那狐仙便迷惘了他,不知怎樣幹出來的?」也稱為「狐狸精」。

Eng

  • Cihui 狐仙 úxiān n. fox-immortal; fairy fox M:ge/²wèi