狐媚

hú mèi hồ mị

Hán Việt: hồ mị · Pinyin: hú mèi

Tổng quan

ê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt). hồ mị hồ mị ☆Mê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt). dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót。用媚態迷惑人。

Cấu tạo: (hồ) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt). hồ mị hồ mị ☆Mê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt). dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót。用媚態迷惑人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用妖媚的方法去迷惑人。《晉書.卷一○五.石勒載記》:「大丈夫行事當礌礌落落,如日月皎然,終不能如曹孟德、司馬仲達父子,欺他孤兒寡婦,狐媚以取天下也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像狐狸精一样的妖媚。

Eng

  • Cihui 狐媚 úmèi v. 1. flatter 2. bewitch