狐媚

hú mèihồ mị

Hán Việt: hồ mị · Pinyin: hú mèi

Tổng quan

dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót

新华 · Tân Hoa Đại lục

像狐狸精一样的妖媚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用妖媚的方法去迷惑人。《晉書.卷一○五.石勒載記》:「大丈夫行事當礌礌落落,如日月皎然,終不能如曹孟德、司馬仲達父子,欺他孤兒寡婦,狐媚以取天下也。」

Cấu tạo: 狐 (hồ) + 媚 (mị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt).; dụ dỗ; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót; cám dỗ; quyến rũ; mê hoặc; nịnh hót
  • Biên soạn v. 1. flatter 2. bewitch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用妖媚的方法去迷惑人。《晉書.卷一○五.石勒載記》:「大丈夫行事當礌礌落落,如日月皎然,終不能如曹孟德、司馬仲達父子,欺他孤兒寡婦,狐媚以取天下也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像狐狸精一样的妖媚。

Eng

  • Cihui 狐媚 úmèi v. 1. flatter 2. bewitch
  • Tần suất từ v. 1. flatter 2. bewitch

other

  • Nguồn khác Mê hoặc người khác (tương truyền loài chồn cáo nhiều mưu mô, giỏi lừa gạt)

Từ liên quan

Gần nghĩa

狐媚猿攀 · 媚世 · 媚人 · 媚俗 · 媚外 · 媚娃 · 媚娘 · 媚子