狐狸

hú li hồ li

Hán Việt: hồ li · Pinyin: hú li

Tổng quan

con cáo | nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc on cáo, con chồn — Chỉ người gian ngoan như loài chồn cáo. hồ li hồ li ☆Con cáo, con chồn — Chỉ người gian ngoan như loài chồn cáo.

Cấu tạo: (hồ) + (li)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cáo | nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc on cáo, con chồn — Chỉ người gian ngoan như loài chồn cáo. hồ li hồ li ☆Con cáo, con chồn — Chỉ người gian ngoan như loài chồn cáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指狐和狸兩種動物,後多專指狐。《醒世姻緣傳》第六回:「我把狐狸剝了皮,硝的熟,做了一條風領。」 2.狐狸生性狡猾多疑,故多用來比喻狡詐而作惡多端的壞人。唐.杜甫〈久客〉詩:「去國哀王粲,傷時哭賈生;狐狸何足道,豺虎正縱橫。」《精忠岳傳》第一三回:「英雄失志受人欺,日光無色戰馬疲;得意狐狸強似虎,敗翎鸚鵡不如雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狐的通称。

Eng

  • CC-CEDICT fox|fig. sly and treacherous person
  • Cihui fox; fig. sly and treacherous person

ja

  • JMdict foxes and tanuki|sly fellow|deceiver