狐白 hồ bạch Hán Việt: hồ bạch Tổng quan Cấu tạo: 狐 (hồ) + 白 (bạch)Hán Việthồ bạchCấu tạo狐 + 白 · hồ + bạch nghĩa thành phần: hồ + bạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 狐腋下的白毛皮。會集之而製成裘,既輕軟又暖和,甚為難得,為世所珍。《管子.輕重戊》:「代之出狐白之皮,公其貴買之。」《文選.曹植.贈徐幹詩》:「狐白足禦冬,焉念無衣客。」