狐臊
hồ tao
Hán Việt: hồ tao
Tổng quan
hôi nách; viêm cánh。狐臭。
Nghĩa
Việt
- Cihui hôi nách; viêm cánh。狐臭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狐臭患者腋窩、乳暈、臍及外陰等汗腺的分泌物,會發出類似狐騷的氣味,故稱為「狐臊」。與種族及遺傳有關,多自青春期始。嚴重時,可以手術去除狐臊源頭的汗腺。也稱為「狐臭」。
Eng
- Cihui 狐臊 húsāo n. body odor