狐臭

hú chòu hồ xú

Hán Việt: hồ xú · Pinyin: hú chòu

Tổng quan

mùi cơ thể | chứng hôi nách hôi nách; viêm cánh。由於腋窩、陰部等部位的皮膚內汗腺分泌異常而產生的刺鼻臭味。也作胡臭,也叫狐臊。

Cấu tạo: (hồ) + (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi cơ thể | chứng hôi nách hôi nách; viêm cánh。由於腋窩、陰部等部位的皮膚內汗腺分泌異常而產生的刺鼻臭味。也作胡臭,也叫狐臊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 患者腋窩、乳暈、臍及外陰等汗腺的分泌物,會發出類似狐騷的氣味,故稱為「狐臭」。與種族及遺傳有關,多自青春期始。嚴重時,可以手術去除狐臭源頭的汗腺。也稱為「胡臭」、「狐臊」、「狐騷」、「狐騷臭」、「腋臭」、「慍羝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于腋窝、阴部等部位的皮肤内汗腺分泌异常而产生的刺鼻臭味。

Eng

  • CC-CEDICT body odor|bromhidrosis
  • Cihui body odor; bromhidrosis

ja

  • JMdict foxy odor (of wine)