狐迷 hồ mê Hán Việt: hồ mê Tổng quan Cấu tạo: 狐 (hồ) + 迷 (mê)Hán Việthồ mêCấu tạo狐 + 迷 · hồ + mê nghĩa thành phần: hồ + mê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 被狐妖所迷惑,比喻神智被邪惡所迷。《金瓶梅》第三五回:「賊不逢好死變心的強盜!通把心狐迷住了,更變的如今相他哩!」