狗吠声

cẩu phệ thanh

Hán Việt: cẩu phệ thanh

Tổng quan

hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng

Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 吠 (phệ) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng chó sủa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bay

Từ liên quan

Gần nghĩa

狗吠非主 · 狗吠之警 · 吠声 · 狗吠 · 狗吠的声音 · 狗吠不惊 · 狗吠之惊 · 吠声吠影