狗吠聲

cẩu phệ thanh

Hán Việt: cẩu phệ thanh

Tổng quan

hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa, cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng, dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường, giữ không cho ai lại gần, chống lại một cách tuyệt hảo, sủa (chó), sủa trăng

Cấu tạo: (cẩu) + (phệ) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng, ngựa hồng, (địa lý,địa chất) vịnh, gian (nhà); ô (chuồng ngựa), phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp (cầu), (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào), (thực vật học) cây nguyệt quế, (số nhiều) vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa, cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng, dồn vào nước…