狗命

cẩu mệnh

Hán Việt: cẩu mệnh

Tổng quan

mạng chó

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻卑賤的生命。《彭公案》第八二回:「你我追去他的狗命,成亂刀分屍,或是開膛摘心,方才出我胸中惡氣。」

Cấu tạo: 狗 (cẩu) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạng chó
  • VietPhrases mạng chó
  • Tần suất từ mạng chó
  • Biên soạn life worth as little as a dog's

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻卑賤的生命。《彭公案》第八二回:「你我追去他的狗命,成亂刀分屍,或是開膛摘心,方才出我胸中惡氣。」

Eng

  • Cihui 狗命 ǒumìng n. life worth as little as a dog's
  • Tần suất từ n. life worth as little as a dog's

Từ liên quan

Gần nghĩa

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦