狗咬狗
cẩu giảo cẩu
Hán Việt: cẩu giảo cẩu · Pinyin: gǒu yǎo gǒu
Tổng quan
cắn xé lẫn nhau | đánh nhau như chó
Nghĩa
Việt
- Cihui cắn xé lẫn nhau | đánh nhau như chó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (歇後語)一嘴毛。比喻壞人之間互相爭鬥,彼此都沒有好下場。如:「哼!看他們狗咬狗──一嘴毛,少了任何一個對我們都有好處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻坏人之间互相攻击。
Eng
- CC-CEDICT dog-eat-dog|dogfight
- Cihui dog-eat-dog; dogfight