狗屁
cẩu thí
Hán Việt: cẩu thí · Pinyin: gǒu pì
Tổng quan
vô nghĩa | xàm xí đồ vô dụng; đồ vô tích sự; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; cức chó (lời mắng)。指毫無可取的話或文章(駡人的話)。 放狗屁 đồ bỏ đi 狗屁文章 văn chương vô dụng; văn chương vứt đi. 狗屁不通 chẳng biết cóc khô gì hết.
Nghĩa
Việt
- Cihui vô nghĩa | xàm xí đồ vô dụng; đồ vô tích sự; đồ vứt đi; đồ bỏ đi; cức chó (lời mắng)。指毫無可取的話或文章(駡人的話)。 放狗屁 đồ bỏ đi 狗屁文章 văn chương vô dụng; văn chương vứt đi. 狗屁不通 chẳng biết cóc khô gì hết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罵人的話。比喻一無可取。如:「他說的話就如狗屁一般,沒人會相信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指毫无可取的话或文章(骂人的话):~不通|~文章丨还新产品呢,~!
Eng
- CC-CEDICT bullshit|nonsense
- Cihui bullshit; nonsense