狗屋
cẩu ốc
Hán Việt: cẩu ốc · Pinyin: gǒu wū
Tổng quan
chuồng chó
Nghĩa
Việt
- Cihui chuồng chó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狗住的屋子。如:「這狗屋是從寵物店新買來的。」 2.比喻汙穢雜亂的房屋。如:「看看你,房間也不整理一下,簡直就像個狗屋!」
Eng
- CC-CEDICT kennel
- Cihui kennel