狗彘

cẩu trệ

Hán Việt: cẩu trệ

Tổng quan

hó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn. cẩu trệ cẩu trệ ☆Chó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn. cẩu trệ; chó và heo; heo chó; người đê tiện。狗與豬。比喻行為卑鄙的人。

Cấu tạo: (cẩu) + (trệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn. cẩu trệ cẩu trệ ☆Chó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn. cẩu trệ; chó và heo; heo chó; người đê tiện。狗與豬。比喻行為卑鄙的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狗與豬。比喻行為卑鄙的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「反君事讎,行若狗彘。」

Eng

  • Cihui 狗彘 ǒu-zhì n. dogs and swine M:¹qún