狗彘
cẩu trệ
Hán Việt: cẩu trệ
Tổng quan
cẩu trệ; chó và heo; heo chó; người đê tiện
狗與豬。比喻行為卑鄙的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「反君事讎,行若狗彘。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn.; cẩu trệ; chó và heo; heo chó; người đê tiện; hó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn.; chó và heo; heo chó; người đê tiện
- Biên soạn 狗彘 ǒu-zhì n. dogs and swine M:¹qún
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狗與豬。比喻行為卑鄙的人。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「反君事讎,行若狗彘。」
Eng
- Cihui 狗彘 ǒu-zhì n. dogs and swine M:¹qún
- Tần suất từ 狗彘 ǒu-zhì n. dogs and swine M:¹qún
other
- Nguồn khác Chó và lợn sề, chỉ người xấu xa dơ bẩn