狗熊

gǒu xióng cẩu hùng

Hán Việt: cẩu hùng · Pinyin: gǒu xióng

Tổng quan

gấu đen | nhát gan oài gấu chó. cẩu hùng cẩu hùng ☆Loài gấu chó. 1. gấu chó。黑熊。 2. người vô tích sự; người nhát gan vô dụng。比喻怯懦無用的人。 誰英雄,誰狗熊,咱比比! ai anh hùng ai vô dụng chúng ta hãy so sánh!

Cấu tạo: (cẩu) + (hùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấu đen | nhát gan oài gấu chó. cẩu hùng cẩu hùng ☆Loài gấu chó. 1. gấu chó。黑熊。 2. người vô tích sự; người nhát gan vô dụng。比喻怯懦無用的人。 誰英雄,誰狗熊,咱比比! ai anh hùng ai vô dụng chúng ta hãy so sánh!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.黑熊的別名。參見「黑熊」條。_x000D_ 2.罵人膽小、沒有擔當。含有輕蔑的口氣。如:「他也太狗熊了!只不過是鞭炮聲,就嚇成這個樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黑熊;比喻怯懦无用的人:谁英雄,谁~,咱比比!

Eng

  • CC-CEDICT black bear|coward
  • Cihui black bear; coward