狗窩
cẩu oa
Hán Việt: cẩu oa · Pinyin: gǒu wō
Tổng quan
chuồng chó | nhà cho chó
Nghĩa
Việt
- Cihui chuồng chó | nhà cho chó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.狗住的地方。如:「這家的狗窩就放在大門邊,生人無法靠近。」 2.形容人居住的環境髒亂無比。如:「你的房間亂得和狗窩沒兩樣了。」 3.謙稱自己的住處。如:「金窩、銀窩,怎麼也比不上自己的狗窩好。」
Eng
- CC-CEDICT doghouse; kennel
- Cihui doghouse; kennel