狙伺

jū cìthư tí

Hán Việt: thư tí · Pinyin: jū cì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.伏伺; 觊觎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暗中偵候。《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「議者頗言其挾兩端,有所狙伺。」

Cấu tạo: 狙 (thư) + 伺 (tí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 do thám
  • Biên soạn v. spy; reconnoiter in secret

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中偵候。《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「議者頗言其挾兩端,有所狙伺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.伏伺; 觊觎。

Eng

  • Cihui 狙伺 ūsì v. spy; reconnoiter in secret
  • Tần suất từ v. spy; reconnoiter in secret

Từ liên quan

Gần nghĩa

伺候 · 伺服 · 伺机 · 伺隙 · 狙击 · 狙刺 · 伺候者 · 伺服器