狙公 thư công Hán Việt: thư công Tổng quan Cấu tạo: 狙 (thư) + 公 (công)Hán Việtthư côngCấu tạo狙 + 公 · thư + công nghĩa thành phần: thư + công Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 相傳為古時善養猿的人,能以智弄群狙。見《莊子.齊物論》。後比喻以智謀籠絡制馭他人的人。EngCihui 狙公 jūgōng n. monkey