狙擊

jū jī thư kích

Hán Việt: thư kích · Pinyin: jū jī

Tổng quan

bắn tỉa (bắn từ chỗ ẩn nấp)

Cấu tạo: (thư) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn tỉa (bắn từ chỗ ẩn nấp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 埋伏在暗地裡而伺機突擊。《史記.卷五五.留侯世家》:「良與客狙擊秦皇帝博浪沙中,誤中副車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埋伏在隐蔽地点伺机袭击敌人~手。

Eng

  • CC-CEDICT to snipe (shoot from hiding)
  • Cihui to snipe (shoot from hiding)