狙狯

thư quái

Hán Việt: thư quái

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人像猴子一樣的狡詐。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「且飛揚其狙獪之奸,更不嫌乎鬼瘦。」