狙獪

thư quái

Hán Việt: thư quái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容人像猴子一樣的狡詐。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「且飛揚其狙獪之奸,更不嫌乎鬼瘦。」

Cấu tạo: 狙 (thư) + 狯 (quái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xảo trá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人像猴子一樣的狡詐。《聊齋志異.卷一○.席方平》:「且飛揚其狙獪之奸,更不嫌乎鬼瘦。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

狙击 · 狙刺 · 狙击兵 · 狙击手 · 狙伏 · 狙伺 · 狙候 · 狙儈