quái

Hán Việt: quái

Tổng quan

xảo quyệt láu cá

狡狯 · 狯猾 · 狯胡 · 狯险 · 奸狯 · 狂狯 · 老狯 · 谲狯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtquái
Quảng Đôngkui2
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkruad
Phản thiết古壞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 獪
  • Thiều Chửu {Giảo quái} [狡獪] kẻ quỷ quyệt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「獪」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 狯 (形声。从犬,会声。本义狡猾) 同本义(含有诡计多端而又易败露的意思) 狯,狡狯也。--《说文》 马三宝,性敏狯。--《新唐书·裴寂传附马三宝》 陟有吏干,性狡狯。--《宋史·侯陟传》 又如狡狯(狡猾);狯猾(狡猾) 狯(獪)kuài狡猾多诈狡~。

Eng

  • CC-CEDICT crafty|cunning

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】古外切【正韻】吉外切,𠀤音澮。【說文】狡獪也。从犬,會聲。【揚子·方言】劋蹶,獪也。秦晉之閒曰獪。 又【廣韻】【正韻】古賣切【集韻】古邁切,𠀤音夬。義同。【集韻】或作㹟狤。 又【博雅】擾也。 又【正韻】古壞切,音怪。本作㹟。狡也。 又【集韻】戸八切,音滑。本作猾。詳猾字註。狫字原从犭从𦒳作。 考證:〔【集韻】或作㹟狫。〕 謹照原文㹟狫改㹟狤。

Thuyết Văn

狡獪也。从犬會聲 从犬。會聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。劋蹶獪也。秦晉之間曰獪。楚謂之劋。或曰蹶。鄭曰蔿。或曰婚。又曰。央亡、嚜杘、婚、獪也。又曰。㞕、獪也。郭云。獪古狡㹟字。 古外切。十五部。按此篆葢本謂犬。叚借之言人。大徐本在狡㺜二篆間。非是。今依小徐及玉篇次於此。

【獪】 (quái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 犬 (khuyển) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: Cổ ngoại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 外 (ngoại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'oái' Suy luận: coái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giảo (Xỏ lá) quái ({Giảo quái} [狡獪] kẻ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㹟 · 狯 · 狯 · 獪 · 猾 · 狯 · 獪