獰笑

níng xiào nanh tiếu

Hán Việt: nanh tiếu · Pinyin: níng xiào

Tổng quan

cười độc ác | nhếch mép ác ý

Cấu tạo: (nanh) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười độc ác | nhếch mép ác ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡地笑。如:「歹徒看四下無人,便露出獰笑,逼他把錢交出來。」清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.戇頭陀殺衛隊》:「甲乙各抽刃叱御者止,遂曳來自車出,與御者對縛大樹上,獰笑曰:『來先生,十日來受驚否?先生患寇盜,今日送先生至地府,彼處安穩,無驚恐,可常住也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶地笑:匪徒发出一阵~。

Eng

  • CC-CEDICT to laugh nastily|evil grin
  • Cihui to laugh nastily; evil grin

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸笑